Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compel”

166 câu thật có từ compel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compel nghĩa là ép buộc. compel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: force somebody to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compel

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Such a charge, it would seem, must compel an examination of the registers.

    Từ trong câu: compel, charge, seem, examination, register

    E. F. Burr, Aleph, the Chaldean; or, the Messiah as Seen from Alexandria. Nguồn: Project Gutenberg #61041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was breathing rapidly, she must compel herself to be composed.

    Từ trong câu: compel, breathe, rapidly, herself, compose

    Elsie Singmaster, Ellen Levis: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #52019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To prevent the first player from settling the ko, the second player must compel the first to also play elsewhere.

    Từ trong câu: compel, prevent, first, player, settle, second, play, elsewhere

    «Go/Lesson 2: Basic Rules and Foundational concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68372 (bản sửa đổi 4481924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We must have comfort, which compels us to be audacious; and we are extremely lazy, which makes us ingenious."

    Từ trong câu: ingenious, compel, comfort, extremely, lazy, make

    André Maurois, General Bramble. Nguồn: Project Gutenberg #30596. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For every one, as I think, must see that astronomy compels the soul to look upwards and leads us from this world to another.

    Từ trong câu: astronomy, compel, every, think, see, soul, look, upward

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Come here now, Nelly: I must either persuade or compel you to aid me in fulfilling my determination to see Catherine, and that without delay.

    Từ trong câu: determination, compel, come, now, either, persuade, aid, fulfill

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I start from an aspect of the question that must compel the most incredulous to admit that at least the matrix is ripe for solution."

    Từ trong câu: matrix, start, aspect, question, compel, admit, least, ripe

    William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng compel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
candor compel46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compel trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ compel hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compel: can và could (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.