E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compel”

146 câu thật có từ compel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compel nghĩa là ép buộc. compel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: force somebody to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compel

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Emma's compulsions compel her to meticulously wash her food and her hands throughout the show.

    Từ trong câu: compel, meticulously, compulsion, wash, food, hand, throughout, show

    «Representation of Depression, Bipolar Disorder, and OCD in TV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277674 (bản sửa đổi 2775892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "We shall see that," he said, sarcastically, "if you compel me to have recourse to violence."

    Từ trong câu: sarcastically, see, compel, recourse, violence

    Gustave Aimard, The Buccaneer Chief: A Romance of the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #44380. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are tempted to compel him to work; to drive him to earn his meager board and bed.

    Từ trong câu: meager, tempt, compel, work, drive, earn, board, bed

    Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has so spread itself as to compel us to style it a wide and verily a withering curse.

    Từ trong câu: verily, spread, itself, compel, style, wide, wither, curse

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only had they the capital to back their undertaking but they could compel their subjects to patronize the venture."

    Từ trong câu: patronize, capital, back, undertake, compel, subject, venture

    Sara Ware Bassett, The Story of Porcelain. Nguồn: Project Gutenberg #19423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Parliament adopted measures more and more stringent every day, to compel the colonies to submit.

    Từ trong câu: stringent, parliament, adopt, measure, every, day, compel, colony

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng compel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
candor compel46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compel trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ compel hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compel: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.