Câu tiếng Anh có từ “compel”
146 câu thật có từ compel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compel nghĩa là ép buộc. compel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: force somebody to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compel
They were determined not to share any of the Ottoman debt and to compel Turkey, if possible, to bear the financial burden of the war.
Từ trong câu: compel, determine, share, debt, turkey, possible, bear, financial
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- candor compel46 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compel trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ compel hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compel: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.