E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “communicative”

119 câu thật có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: communicative nghĩa là giao tiếp. communicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to communication. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I saw the unfortunate prisoner several times, and found him open and communicative on every subject but one.

    Từ trong câu: communicative, saw, unfortunate, prisoner, several, time, find, open

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Communicative group – consists of proverbs and sayings: a great ship asks deep waters, good health is above wealth.

    Từ trong câu: communicative, proverb, group, consist, say, great, ship, ask

    «The Main Principles of English Phraseology/Classification of phraseological units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363671 (bản sửa đổi 3117760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “It would take a clever man to find that out, as things are on board now,” Mr Franklin said, unexpectedly communicative.

    Ông Franklin nói: “Sẽ phải là một người thông minh mới phát hiện ra điều đó, vì mọi thứ hiện đã ổn thỏa”.

    Từ trong câu: communicative, take, clever, man, find, out, thing, board

    Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #23506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was not communicative to me; his knowledge of German seemed limited to the bargaining process, a lesson often repeated, I suspect.

    Từ trong câu: communicative, knowledge, seem, limit, bargain, process, lesson, often

    Andrew F. Crosse, Round about the Carpathians. Nguồn: Project Gutenberg #17972. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This man, however, by being kindly treated, and seeing no intention of doing him any harm, became, at an after period, communicative on various subjects relative to the Gipsies.

    Từ trong câu: communicative, man, however, kindly, treat, see, intention, do

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On another occasion at Whitehall he met a very communicative Frenchman with one eye, who shared a coach with him, and told him the history of his own life "without asking."

    Từ trong câu: communicative, another, occasion, meet, eye, share, coach, tell

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng communicative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ communicative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communicative trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ communicative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communicative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communicative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communicative: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.