Câu tiếng Anh có từ “communicative”
119 câu thật có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: communicative nghĩa là giao tiếp. communicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to communication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ communicative
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was, as became him, not communicative, but scarcely thought it would be arranged.
Từ trong câu: communicative, become, scarcely, think, arrange
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"But his companion--I should rather say, his attendant--from her sex, she would, at least, be something more communicative?"
Từ trong câu: communicative, companion, rather, attendant, sex, least, something
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It would take a clever man to find that out, as things are on board now,” Mr Franklin said, unexpectedly communicative.
Ông Franklin nói: “Sẽ phải là một người thông minh mới phát hiện ra điều đó, vì mọi thứ hiện đã ổn thỏa”.
Từ trong câu: communicative, take, clever, man, find, out, thing, board
Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #23506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was at last prevailed upon to be more communicative; when he proclaimed his opinion, that their companion, Colin, would never leave the desert.
Từ trong câu: communicative, last, prevail, proclaim, opinion, companion, never, leave
Mayne Reid, The Boy Slaves. Nguồn: Project Gutenberg #24503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To Father Riley it occurred that these would have been more communicative, more sentient, but for his presence.
Từ trong câu: sentient, communicative, father, occur, presence
Harry Leon Wilson, The Seeker. Nguồn: Project Gutenberg #15797. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng communicative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| communicative competence | 35 lần |
| communicative rationality | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ communicative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communicative trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ communicative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communicative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communicative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communicative: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.