Câu tiếng Anh có từ “communicative”
135 câu thật có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: communicative nghĩa là giao tiếp. communicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to communication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ communicative
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When an emoji is sent there is an agreed alone or cultural implied communicative understanding.
Từ trong câu: communicative, send, agree, alone, cultural, imply, understand
«Digital Technology and Cultures/Pragmatism and Emoji as a Universal Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405137 (bản sửa đổi 4533063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Secondly, there is tension with regard to the definition of communicative competence.
Từ trong câu: communicative, secondly, tension, regard, definition, competence
«KOIIA/Davies. Reflections», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52334 (bản sửa đổi 1141719). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was in it a shadow of reproach, and such warmth of communicative cordiality as left me speechless.
Từ trong câu: communicative, warmth, reproach, shadow, leave
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So, then, I thought, my pretty entertainer, confiding and communicative as you are, it is plain there are some things you do not know, or will not tell.
Từ trong câu: entertainer, think, pretty, confide, communicative, plain, thing, know
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are two levels of communication: discourse (i.e., verbal discussion) and communicative action.
Từ trong câu: verbal, discourse, level, communication, discussion, communicative, action
«Habermas Commentary/Discussions/Brand Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113697 (bản sửa đổi 4537991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng communicative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| communicative competence | 35 lần |
| communicative rationality | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ communicative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communicative trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ communicative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communicative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communicative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communicative: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.