Câu tiếng Anh có từ “communicative”
127 câu thật có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: communicative nghĩa là giao tiếp. communicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to communication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ communicative
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I collated such copies as I could procure, and wished for more, but have not found the collectors of these rarities very communicative.
Từ trong câu: communicative, rarity, copy, wish, find, collector
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, since you speak like a Christian, I won't refuse; but do be a good, kind, communicative old man, and tell us what has kept you so long.
Từ trong câu: communicative, well, since, speak, like, christian, refuse, good
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng communicative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| communicative competence | 35 lần |
| communicative rationality | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ communicative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communicative trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ communicative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communicative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communicative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communicative: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.