Câu tiếng Anh có từ “communicative”
129 câu thật có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: communicative nghĩa là giao tiếp. communicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to communication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ communicative
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Now Riccabocca had been more communicative to Jemima than he had been to Violante.
Từ trong câu: communicative, now
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was he any calmer, any more communicative Saturday morning than he had been Friday afternoon?
Từ trong câu: communicative, calm, saturday, morning, friday, afternoon
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We talked of many things together, and I had never found Kosinski so friendly and communicative before.
Từ trong câu: communicative, talk, many, thing, together, never, find, friendly
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I never," said Constable, "had found him so disposed to be communicative about what he meant to do.
Từ trong câu: communicative, never, find, dispose, mean
J. G. Lockhart, Memoirs of the Life of Sir Walter Scott, Volume 5 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #24498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As she was in such a communicative humour, I asked her if she had dreamed at all that night.
Từ trong câu: communicative, humor, ask, dream, night
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her little boy, however, was more communicative, and said he had been there two nights before with five horses.
Từ trong câu: communicative, little, boy, however, night, five, horse
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of anecdotes and matters of fact he was not communicative; of all that he had seen in the vast compass of his travels he never availed himself in conversation.
Từ trong câu: communicative, matter, fact, see, vast, travel, never, himself
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng communicative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| communicative competence | 35 lần |
| communicative rationality | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ communicative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communicative trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ communicative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communicative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communicative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communicative: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.