Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “communicative”

119 câu thật có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: communicative nghĩa là giao tiếp. communicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to communication. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The forms of their communicative acts were determined by Renaissance emphases on rhetoric and dialectic.

    Từ trong câu: communicative, form, act, determine, emphasis, rhetoric

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/New Pleasures Prove: Evidence of Dialectical Disputatio in Early Modern Manuscript Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478699 (bản sửa đổi 4615113). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was not communicative as to why he left his country or why he returned, and was gay and melancholy by fits.

    Từ trong câu: communicative, leave, country, return, gay, melancholy, fit

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This damages the Lifeworld by crippling its ability to maintain its integration through communicative action.

    Từ trong câu: crippling, damage, ability, maintain, integration, communicative, action

    «Habermas Commentary/Discussions/Brand Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113697 (bản sửa đổi 4537991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng communicative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ communicative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communicative trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ communicative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communicative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communicative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communicative: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.