Câu tiếng Anh có từ “communicative”
119 câu thật có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: communicative nghĩa là giao tiếp. communicative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to communication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ communicative
One night, however, the mistress happened to be in a more communicative temper than usual, and addressing her servant, she said: "Well, Bridget, have you heard from your son?"
Từ trong câu: communicative, night, however, happen, temper, usual, address, servant
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Love, in its effort to imitate God, need not be less discriminating than communicative.
Từ trong câu: imitate, communicative, discriminate, love, effort, god, need, less
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng communicative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- communicative competence35 lần
- communicative rationality7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ communicative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communicative trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ communicative hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ communicative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communicative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communicative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communicative: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.