Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “cod”
122 câu thật có từ cod hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cod nghĩa là cá tuyết. cod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the vessel that contains the seeds of a plant (not the seeds themselves). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cod
While the nations were fighting, its merchants had enjoyed the monopoly of the cod-fisheries.
Từ trong câu: cod, monopoly, nation, fight, merchant, enjoy
John Fretwell, Newfoundland and the Jingoes: An Appeal to England's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #25264. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boys were yet commenting on it noisily, when Ian put a large cod beside it.
Từ trong câu: cod, boy, comment, noisily, put, large, beside
R. M. Ballantyne, The Eagle Cliff. Nguồn: Project Gutenberg #23373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A whaler bound for New Bedford was coming up Cape Cod one night long after dark.
Từ trong câu: cod, bound, new, come, up, night, long, dark
Joseph Lewis, 1858-1936 [Editor] French, Great Pirate Stories. Nguồn: Project Gutenberg #27090. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Obese folk, fearful that their flesh was falling off in lumps, drank freely of cod liver oil.
Từ trong câu: cod, folk, flesh, fall, off, lump, drink, freely
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were many, and as he was making no progress, he was moved to the old family home in North Marshfield, near Cape Cod.
Từ trong câu: cod, many, make, progress, move, old, family, home
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes yes” he would say, in the Cape Cod fashion, and always, when a customer was leaving the shop: “Come again.”
Từ trong câu: shop, customer, fashion, cod, yes, always, leave, come
John Hay, Nature's year. Nguồn: Project Gutenberg #76613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cod
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cod
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cod trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ cod hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cod xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cod gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cod?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cod: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.