Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “cod”
122 câu thật có từ cod hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cod nghĩa là cá tuyết. cod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the vessel that contains the seeds of a plant (not the seeds themselves). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cod
Were it otherwise, the sea would soon become one solid mass of herring, cod, and mackerel.
Từ trong câu: cod, otherwise, sea, soon, become, solid, mass
Grant Allen, Science in Arcady. Nguồn: Project Gutenberg #16325. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He couldn't stand to the south'ard, because that would put the back of Cape Cod under his lee.
Từ trong câu: cod, stand, because, put, back
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes yes” he would say, in the Cape Cod fashion, and always, when a customer was leaving the shop: “Come again.”
Từ trong câu: shop, customer, fashion, cod, yes, always, leave, come
John Hay, Nature's year. Nguồn: Project Gutenberg #76613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It meant that this favorite and succulent bait of the roaming cod had arrived on the Banks, and that the catches would be good.
Từ trong câu: succulent, mean, favorite, cod, arrive, bank, catch, good
Francis William Sullivan, The Harbor of Doubt. Nguồn: Project Gutenberg #29817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cod
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cod
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cod trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ cod hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cod xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cod gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cod?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cod: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.