Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “cod”
122 câu thật có từ cod hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cod nghĩa là cá tuyết. cod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the vessel that contains the seeds of a plant (not the seeds themselves). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cod
To the northeast in New England is the Cape Cod Peninsula, which extends and curves east and north.
Từ trong câu: cod, northeast, new, peninsula, extend, curve, east, north
«Geography/the Americas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246097 (bản sửa đổi 2591273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Perhaps this oleaginous insect was formerly exhibited in those cases for which cod liver oil is now so extensively used.
Từ trong câu: cod, liver, perhaps, insect, formerly, exhibit, case, oil
Various, Notes and Queries, Number 175, March 5, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42790. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Standish's party spent two days exploring the land about the harbor, which formed the tip of what we now call Cape Cod.
Từ trong câu: cod, party, spend, day, explore, land, harbor, form
Rupert Sargent Holland, Historic Girlhoods, Part One. Nguồn: Project Gutenberg #43538. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The soil of history on Cape Cod is almost as thin as the physical soil, which is so light and detached that it is blown about by all the winds of heaven.
Từ trong câu: cod, soil, history, almost, thin, physical, light, detach
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cod and tuna are, in nature, large fish which can look after themselves.
Từ trong câu: tuna, cod, nature, large, fish, look, themselves
«Shoaling and schooling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303018 (bản sửa đổi 10846650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a great station for drying cod-fish, long lines of which lay spread out on the wharf in the sun to dry.
Từ trong câu: dry, cod, sun, station, fish, spread, great, long
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is a horribly wasteful organization by which a lady cod produces a million eggs that one fish may possibly reach maturity and chowder.
Từ trong câu: wasteful, organization, lady, cod, produce, million, egg, fish
George Van Schaick, A Top-Floor Idyl. Nguồn: Project Gutenberg #33218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cod
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cod
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cod trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ cod hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cod xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cod gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cod?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cod: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.