E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cod”

122 câu thật có từ cod hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cod nghĩa là cá tuyết. cod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the vessel that contains the seeds of a plant (not the seeds themselves). Xem trang từ điển đầy đủ

  • The large Murray Cod can also be found in the lake.

    Từ trong câu: cod, large, find, lake

    «Lake Alexandrina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319714 (bản sửa đổi 10166237). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Battered cod roe can also be bought within many fish and chip shops, mainly around the London area.

    Từ trong câu: cod, batter, buy, many, fish, chip, shop, mainly

    «Roe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62438 (bản sửa đổi 10050471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Whatever may be the situation throughout the country, Cape Cod shows evidences of prosperity that cannot be overlooked.

    Từ trong câu: cod, whatever, situation, throughout, country, show, evidence, prosperity

    Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He couldn't stand to the south'ard, because that would put the back of Cape Cod under his lee.

    Từ trong câu: cod, stand, because, put, back

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, taking cod liver oil can also help lower your risk for cardiovascular disease and improve your skin.

    Từ trong câu: cod, fact, take, liver, oil, help, low, risk

    «Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Unfortunately, cod liver oil does not have a pleasurable taste or smell, and the smell of vinegar can also be somewhat unpleasant.

    Từ trong câu: cod, pleasurable, unfortunately, liver, oil, taste, smell, vinegar

    «Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cod and tuna are, in nature, large fish which can look after themselves.

    Từ trong câu: tuna, cod, nature, large, fish, look, themselves

    «Shoaling and schooling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303018 (bản sửa đổi 10846650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because Newfoundland is simply an underwater peak, you could call these cod mountain fish.

    Bởi vì Newfoundland đơn giản là một đỉnh núi dưới nước nên bạn có thể gọi những loài cá tuyết núi này.

    Từ trong câu: underwater, because, simply, peak, call, cod, mountain, fish

    Jules Verne, Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World. Nguồn: Project Gutenberg #2488. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cod

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cape cod858 lần
  • cod liver232 lần
  • cod fishery27 lần
  • cod haddock17 lần
  • cod fisheries16 lần
  • cod fish222 lần
  • salted cod11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cod

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cod trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ cod hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cod xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cod gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cod?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cod: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.