Câu tiếng Anh có từ “cod”
131 câu thật có từ cod hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cod nghĩa là cá tuyết. cod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the vessel that contains the seeds of a plant (not the seeds themselves). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cod
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Whatever may be the situation throughout the country, Cape Cod shows evidences of prosperity that cannot be overlooked.
Từ trong câu: cod, whatever, situation, throughout, country, show, evidence, prosperity
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This species is undoubtedly a favourite food of the cod, for several specimens may often be taken from the stomach of a single fish.
Từ trong câu: cod, species, undoubtedly, favorite, food, several, specimen, often
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A candidate for a future evolutionary suicide might be cod.
Từ trong câu: evolutionary, cod, candidate, future, suicide
«Evolutionary suicide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269826 (bản sửa đổi 8326848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a little more detail it may be said that Cape Cod has all the attributes of an ideal vacation spot.
Từ trong câu: vacation, little, detail, cod, attribute, ideal, spot
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a horribly wasteful organization by which a lady cod produces a million eggs that one fish may possibly reach maturity and chowder.
Từ trong câu: wasteful, organization, lady, cod, produce, million, egg, fish
George Van Schaick, A Top-Floor Idyl. Nguồn: Project Gutenberg #33218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cod
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cod
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cod trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ cod hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cod xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cod gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cod?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cod: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.