Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “cod”

122 câu thật có từ cod hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cod nghĩa là cá tuyết. cod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the vessel that contains the seeds of a plant (not the seeds themselves). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Then just get out the bottle, and give your father something to coax the cod down.

    Từ trong câu: coax, cod, get, out, bottle, give, father, something

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the close of the season the judges disappeared, together with their cargoes of blubber and cod.

    Từ trong câu: blubber, cod, close, season, judge, disappear, together, cargo

    Frederick Edwin Smith, Earl of Birkenhead, The Story of Newfoundland. Nguồn: Project Gutenberg #18636. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oil made from whale and cod was a profitable commodity.

    Từ trong câu: commodity, cod, oil, make, whale, profitable

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cod

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cape cod858 lần
  • cod liver232 lần
  • cod fishery27 lần
  • cod haddock17 lần
  • cod fisheries16 lần
  • cod fish222 lần
  • salted cod11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cod

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cod trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ cod hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cod xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cod gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cod?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cod: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.