Câu tiếng Anh có từ “cod”
132 câu thật có từ cod hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cod nghĩa là cá tuyết. cod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the vessel that contains the seeds of a plant (not the seeds themselves). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cod
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
While the nations were fighting, its merchants had enjoyed the monopoly of the cod-fisheries.
Từ trong câu: cod, monopoly, nation, fight, merchant, enjoy
John Fretwell, Newfoundland and the Jingoes: An Appeal to England's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #25264. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not a cod because they had run away.
Từ trong câu: cod, because, run, away
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Next time the ship came there to anchor the cod-fish looked again; and the rust had gone still further into the link.
Lần sau tàu tới đó thả neo cá tuyết lại nhìn; và rỉ sét vẫn ăn sâu hơn vào mắt xích.
Từ trong câu: cod, next, time, ship, come, anchor, fish, look
Richard Jefferies, Wood Magic: A Fable. Nguồn: Project Gutenberg #25299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Soon a goodly company had assembled on the beach, then lined by a few rough wooden huts and "flakes," or stages for drying cod.
Từ trong câu: cod, soon, company, assemble, beach, line, rough, wooden
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For the last twenty years profitable shore cod fishery has been kept up on grounds that had been entirely exhausted before and also where cod had never been found before.
Từ trong câu: cod, last, twenty, year, profitable, shore, keep, up
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It meant that this favorite and succulent bait of the roaming cod had arrived on the Banks, and that the catches would be good.
Từ trong câu: succulent, mean, favorite, cod, arrive, bank, catch, good
Francis William Sullivan, The Harbor of Doubt. Nguồn: Project Gutenberg #29817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cod
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cod
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cod trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ cod hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cod xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cod gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cod?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cod: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.