Câu tiếng Anh có từ “coax”
122 câu thật có từ coax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coax nghĩa là dỗ dành. coax là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: influence or urge by gentle urging, caressing, or flattering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coax
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Coaxing and threatening were alike useless; every moment it was getting darker.
Từ trong câu: coax, threaten, alike, useless, every, moment, get, dark
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A small Negro girl who was playing in the adjoining yard admitted, after some coaxing, that she knew where Alice could be found.
Từ trong câu: coax, small, girl, play, adjoin, yard, admit, know
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
New York has lost him, but had it known that Cincinnati was trying to coax him away it would have let him go never.
Từ trong câu: coax, new, lose, know, try, away, let, go
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was always being glad about something; and then, one day, she told us why, and about the game, you know; and tried to coax us to play it.
Từ trong câu: coax, always, glad, something, day, tell, game, know
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he entered the drawing-room before dinner May was stooping over the fire and trying to coax the logs to burn in their unaccustomed setting of immaculate tiles.
Từ trong câu: tile, coax, enter, draw, room, dinner, fire, try
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Roderick, as he had said, was meditating, and if a masterpiece was to come of his meditations, Rowland was perfectly willing to bear him company and coax along the process.
Từ trong câu: process, coax, masterpiece, come, perfectly, will, bear, company
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coax trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ coax hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coax gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coax: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.