Câu tiếng Anh có từ “coax”
122 câu thật có từ coax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coax nghĩa là dỗ dành. coax là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: influence or urge by gentle urging, caressing, or flattering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coax
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Once you enter, Rosa will coax Rydia into using Fire to melt the barrier of ice.
Từ trong câu: coax, once, enter, use, fire, melt, barrier, ice
«Final Fantasy IV/Mt. Hobs to Fabul», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428938 (bản sửa đổi 3926765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will readily go to the one, but no amount of coaxing will induce it to go to the other.
Từ trong câu: coax, readily, go, amount, induce
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often it will happen, that after long trial of coaxing, the meekest rider will be betrayed into the experiment of cudgelling.
Từ trong câu: coax, often, happen, long, trial, rider, betray, experiment
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And I hope you will soon be of a perfect wellness," she coaxed.
Từ trong câu: wellness, hope, soon, perfect, coax
Eleanor Hallowell Abbott, The Stingy Receiver. Nguồn: Project Gutenberg #49330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will not lend his bow and arrows, neither can he be wooed by cajolery nor coaxed by prayer.
Từ trong câu: woo, lend, bow, arrow, neither, coax, prayer
Edward Berdoe, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student. Nguồn: Project Gutenberg #46431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will strike root in the leak of a flume, or the dribble of an overfull bank, coaxing the water beyond its appointed bounds.
Từ trong câu: dribble, strike, root, leak, bank, coax, water, beyond
Mary Austin, The Land of Little Rain. Nguồn: Project Gutenberg #10217. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coax trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ coax hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coax gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coax: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.