Câu tiếng Anh có từ “coax”
122 câu thật có từ coax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coax nghĩa là dỗ dành. coax là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: influence or urge by gentle urging, caressing, or flattering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coax
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Nay; since you have said so much, Vivian, let me coax you to say on.
Từ trong câu: coax, since, much, let
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Come Eliza, why do you try to coax him, when you know that he has got to be kept away from you?”
Từ trong câu: coax, come, try, know, get, keep, away
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
New York has lost him, but had it known that Cincinnati was trying to coax him away it would have let him go never.
Từ trong câu: coax, new, lose, know, try, away, let, go
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why, that Prussia has threatened on one hand, and the United States coaxed on the other, and that British masters and mates are intemperate, and British seamen insubordinate.
Từ trong câu: insubordinate, threaten, hand, unite, state, coax, master, mate
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coax trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ coax hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coax gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coax: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.