Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coax”

122 câu thật có từ coax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coax nghĩa là dỗ dành. coax là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: influence or urge by gentle urging, caressing, or flattering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coax

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • With a good deal of coaxing, and influenced perhaps a little by the sight of silver coins, she finally made another dozen.

    Từ trong câu: silver, coax, good, deal, influence, perhaps, little, sight

    Maurice Andrew Brackenreed Johnston, Four-Fifty Miles to Freedom. Nguồn: Project Gutenberg #50425. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
daddy coax79 lần
dint of coax27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coax trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ coax hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coax gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coax: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.