Câu tiếng Anh có từ “climbing”
136 câu thật có từ climbing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: climbing nghĩa là leo núi. climbing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that involves rising to a higher point (as in altitude or temperature or intensity etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ climbing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The man had fallen and was just climbing to his feet when Alan reached him.
Từ trong câu: climbing, man, fall, climb, foot, reach
Stephen Marlowe, Revolt of the Outworlds. Nguồn: Project Gutenberg #66538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That big box in Miss Blake's room--" And on impulse I whispered: "Someone was climbing out her window a while ago.
Từ trong câu: climbing, big, box, miss, room, impulse, whisper, someone
Ray Cummings, Space-Liner X-87. Nguồn: Project Gutenberg #61845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I told myself all the while that I was climbing uphill instead, but I knew in my heart that it was a lie.
Từ trong câu: climbing, tell, myself, climb, instead, know, heart, lie
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How could you expect so small and weak a man as this black fellow to overpower Mr. Sholto and hold him while you were climbing the rope?”
Từ trong câu: climbing, expect, small, weak, man, black, fellow, mr
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I could see again the driver was climbing into the calèche, and the wolves had disappeared.
Từ trong câu: climb, climbing, see, again, driver, disappear
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had traversed the greater part of this depression, and was climbing the western acclivity when, pausing for breath, he unconsciously looked back.
Từ trong câu: breath, climb, western, climbing, depression, great, part, pause
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The horses were climbing up a hilly piece of road when she first caught sight of a light.
Từ trong câu: horse, light, road, sight, climb, catch, climbing, up
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ climbing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climbing trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ climbing hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ climbing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climbing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climbing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climbing: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.