Câu tiếng Anh có từ “climbing”
136 câu thật có từ climbing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: climbing nghĩa là leo núi. climbing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that involves rising to a higher point (as in altitude or temperature or intensity etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ climbing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is hard to imagine a carriage climbing a road any steeper than that one on the slopes of Monte Tofana!
Từ trong câu: climbing, hard, imagine, carriage, climb, road, slope
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Jasper was always climbing, reaching out for something higher than himself, and exciting one to go with him.
Từ trong câu: exciting, climbing, mr, always, climb, reach, out, something
Aleph Bey, That Eurasian. Nguồn: Project Gutenberg #69717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Knives, hatchets, and the boys' climbing buskins, were put on board, and we set forth, the labour of the oar being greater than ever, now that our freight was so much increased.
Từ trong câu: freight, climbing, knife, boy, climb, put, board, set
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ climbing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climbing trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ climbing hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ climbing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climbing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climbing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climbing: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.