Câu tiếng Anh có từ “climbing”
136 câu thật có từ climbing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: climbing nghĩa là leo núi. climbing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that involves rising to a higher point (as in altitude or temperature or intensity etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ climbing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The man had fallen and was just climbing to his feet when Alan reached him.
Từ trong câu: climbing, man, fall, climb, foot, reach
Stephen Marlowe, Revolt of the Outworlds. Nguồn: Project Gutenberg #66538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The driver, scared nearly to death, had abandoned his reins, and was awkwardly climbing out of the wagon at the rear end.
Từ trong câu: climbing, scared, driver, scare, nearly, death, abandon, climb
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was the California of laden orchards, of roses and climbing geraniums, of green hills rising beyond the valleys, of which we had read.
Từ trong câu: climbing, orchard, rose, climb, green, hill, rise, beyond
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I could see again the driver was climbing into the calèche, and the wolves had disappeared.
Từ trong câu: climb, climbing, see, again, driver, disappear
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This cord was the one which we had brought with us on to the plateau after we had used it for climbing the pinnacle.
Từ trong câu: used, climbing, cord, bring, use, climb, pinnacle
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'You looked to me, Father, when I caught sight of you, as if you had been climbing the hill all your life, and were soon to get to the top.'
Từ trong câu: climb, climbing, look, father, catch, sight, hill, life
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had traversed the greater part of this depression, and was climbing the western acclivity when, pausing for breath, he unconsciously looked back.
Từ trong câu: breath, climb, western, climbing, depression, great, part, pause
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ climbing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climbing trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ climbing hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ climbing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climbing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climbing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climbing: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.