Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climbing”

136 câu thật có từ climbing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climbing nghĩa là leo núi. climbing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that involves rising to a higher point (as in altitude or temperature or intensity etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climbing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There were upon the part of life ages of preparation, ages of climbing.

    Từ trong câu: climbing, part, life, age, preparation, climb

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no great practice in hill-climbing to be had at the East-End.

    Từ trong câu: climbing, great, practice, hill, climb, east, end

    Agnes Giberne, Miss Devereux, spinster. Nguồn: Project Gutenberg #72933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once you have climbed up the stairs of your flat, there is no more climbing, no futile running up and down stairs.

    Từ trong câu: climbing, once, climb, up, stair, flat, run, down

    Hannah Lynch, French life in town and country. Nguồn: Project Gutenberg #68469. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Free solo climbing is very dangerous because there is no safety gear.

    Leo núi một mình tự do rất nguy hiểm vì không có thiết bị an toàn.

    Từ trong câu: safety, gear, climbing, solo, free, climb, dangerous, because

    «Free solo climbing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141914 (bản sửa đổi 10833816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was too hot for climbing hills, but along the valley there were trees and a grass path running by the river bed.

    Từ trong câu: running, hot, climb, climbing, valley, hill, tree, grass

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climbing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climbing trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ climbing hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climbing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climbing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climbing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climbing: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.