Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “civilisation”

141 câu thật có từ civilisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: civilisation nghĩa là nền văn minh. civilisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the social process whereby societies achieve an advanced stage of development and organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ civilisation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It could be argued that there was no plan for forming this current civilisation in the first place.

    Từ trong câu: civilisation, argue, plan, form, current, first, place

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Mitigation and Transition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215648 (bản sửa đổi 4410067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is no impression given us that any of the arts or the knowledge of civilisation existed before.

    Từ trong câu: civilisation, impression, give, art, knowledge, exist

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Behind them both, I fear it must be confessed, there is that which lies at the root of all civilisation, namely force.

    Từ trong câu: civilisation, behind, fear, confess, lie, root, namely, force

    D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “There is so much folly in the crowd that one despairs of reaching a higher stage of civilisation.

    Từ trong câu: folly, civilisation, much, crowd, despair, reach, high, stage

    Philip Gibbs, Wounded Souls. Nguồn: Project Gutenberg #65907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is in all Europe scarce a diocese left unsung, and, like romance, civilisation is making rapid strides towards both the east and the west.

    Từ trong câu: romance, civilization, rapid, stride, civilisation, leave, like, make

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps there was a little spice of misanthropy, too, in my desire to fly from a base, degrading, materialised civilisation.

    Có lẽ cũng có một chút gia vị của sự ghét bỏ con người, trong mong muốn thoát khỏi một nền văn minh vật chất, suy thoái và hèn hạ của tôi.

    Từ trong câu: materialise, perhaps, little, spice, desire, fly, base, degrade

    Grant Allen, Babylon, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #47433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng civilisation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meitei civilisation24 lần
centres of civilisation21 lần
modern civilisation147 lần
confines of civilisation18 lần
european civilisation72 lần
outpost of civilisation14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ civilisation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ civilisation trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ civilisation hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ civilisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ civilisation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ civilisation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ civilisation: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.