Câu tiếng Anh có từ “civilisation”
141 câu thật có từ civilisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: civilisation nghĩa là nền văn minh. civilisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the social process whereby societies achieve an advanced stage of development and organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ civilisation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The civilisation of the Tamil people is among the oldest in the world.
Từ trong câu: civilisation, people, among, old, world
«History of Tamil Nadu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47837 (bản sửa đổi 10910203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The religious conceptions of the most famous nations of antiquity are connected with the beginnings of civilisation.
Từ trong câu: civilisation, religious, conception, famous, nation, antiquity, connect, begin
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the earliest times of civilisation, a principal office of verse was to adorn and solemnise the services of Religion.
Từ trong câu: civilisation, early, time, principal, office, verse, adorn, service
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You d----d Christian cheats, you're an opprobrium to commerce and civilisation; you're the greatest oafs on earth, with all your police and spies.
Bạn đã---d những kẻ lừa đảo theo đạo Cơ đốc, bạn là kẻ phản đối thương mại và văn minh; bạn là những kẻ ngu ngốc nhất trên trái đất, với tất cả cảnh sát và gián điệp của bạn.
Từ trong câu: civilisation, have, christian, cheat, commerce, great, earth, police
Joseph Sheridan Le Fanu, The Tenants of Malory, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #35468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I regard the intellectual development of Japan as one of the most pleasing features that have accrued from its contact with Western civilisation.
Từ trong câu: accrue, civilisation, regard, intellectual, development, please, feature, contact
Helen Barrett Montgomery, The Empire of the East. Nguồn: Project Gutenberg #28690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How is it that neither art nor literature nor religion, nor any other characteristic of civilisation has, in the slightest degree, influenced this aboriginal race?
Từ trong câu: aboriginal, neither, art, literature, religion, characteristic, civilisation, slight
Helen Barrett Montgomery, The Empire of the East. Nguồn: Project Gutenberg #28690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng civilisation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ civilisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ civilisation trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ civilisation hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ civilisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ civilisation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ civilisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ civilisation: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.