Câu tiếng Anh có từ “civilisation”
144 câu thật có từ civilisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: civilisation nghĩa là nền văn minh. civilisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the social process whereby societies achieve an advanced stage of development and organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ civilisation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
From many a hill I can see civilisation and the abodes of man afar.
Từ trong câu: civilisation, many, hill, see, man
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Society could never exist in a state of civilisation without the woman of the world.
Từ trong câu: civilisation, society, never, exist, state, woman, world
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
It could be argued that there was no plan for forming this current civilisation in the first place.
Từ trong câu: civilisation, argue, plan, form, current, first, place
«Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Mitigation and Transition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215648 (bản sửa đổi 4410067) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indeed, late events may lead us to question how far civilisation, on such occasions, can ever operate as a check.
Từ trong câu: civilisation, indeed, late, event, lead, question, far, occasion
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The town itself was a disappointment to the men, who could not but expect some of the amenities of civilisation in a place of whose military importance they had heard so much.
Từ trong câu: amenity, town, itself, disappointment, man, expect, civilisation, place
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The lump sum offered or demanded cannot exceed the total available to that civilisation at that time.
Từ trong câu: lump, sum, offer, demand, can, exceed, total, available
«Civ/Civilization IV/Diplomacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108320 (bản sửa đổi 3947819) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng civilisation
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ civilisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ civilisation trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ civilisation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ civilisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ civilisation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ civilisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ civilisation: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.