Câu tiếng Anh có từ “civilisation”
141 câu thật có từ civilisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: civilisation nghĩa là nền văn minh. civilisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the social process whereby societies achieve an advanced stage of development and organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ civilisation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Here the problem was what he understood by civilisation and how he explained what it was.
Từ trong câu: civilisation, problem, understand, explain
«Ethics/Nonkilling/Historiography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77048 (bản sửa đổi 1238332). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Early civilisations thought this meant they revolved around the Earth, because that is what they always seem to do.
Từ trong câu: civilisation, early, think, mean, revolve, around, earth, because
«Inductive reasoning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107869 (bản sửa đổi 10287557). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a curious question how they came to occupy this middle state of civilisation, which they have retained for so many centuries.
Từ trong câu: civilisation, curious, question, come, occupy, middle, state, retain
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 418 Volume 17, New Series, January 3, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #13865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They looked strange enough to us and only accented our isolation and the odd semi-civilisation in which we were living.
Từ trong câu: isolation, look, strange, enough, accent, odd, semi, civilisation
Hugh Walpole, The Secret City. Nguồn: Project Gutenberg #12349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He took a big interest in documenting how aboriginal culture was affected by contact with White civilisation.
Từ trong câu: aboriginal, take, big, interest, document, culture, affect, contact
«Angas Downs Indigenous Protected Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391312 (bản sửa đổi 10940852). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng civilisation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ civilisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ civilisation trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ civilisation hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ civilisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ civilisation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ civilisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ civilisation: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.