Câu tiếng Anh có từ “civilisation”
141 câu thật có từ civilisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: civilisation nghĩa là nền văn minh. civilisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the social process whereby societies achieve an advanced stage of development and organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ civilisation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Behind them both, I fear it must be confessed, there is that which lies at the root of all civilisation, namely force.
Từ trong câu: civilisation, behind, fear, confess, lie, root, namely, force
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most thinkers agree now that the chief clews to the growth of civilisation must be sought in the psychological sphere.
Từ trong câu: thinker, civilisation, agree, now, chief, growth, seek, psychological
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But even on this supposition the balanced civilisation that was at last attained must have long since passed its zenith, and was now far fallen into decay.
Từ trong câu: civilization, attain, civilisation, zenith, even, balance, last, long
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Must we reconsider our reasoned boast that our civilisation has lifted the life of man to a level hitherto unattained?
Từ trong câu: reconsider, reason, boast, civilisation, lift, life, man, level
Joseph McCabe, The War and the Churches. Nguồn: Project Gutenberg #18650. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I must confess that my satisfaction with my first theories of an automatic civilisation and a decadent humanity did not long endure.
Từ trong câu: did, automatic, confess, satisfaction, civilization, theory, humanity, civilisation
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng civilisation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ civilisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ civilisation trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ civilisation hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ civilisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ civilisation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ civilisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ civilisation: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.