Câu tiếng Anh có từ “civilisation”
141 câu thật có từ civilisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: civilisation nghĩa là nền văn minh. civilisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the social process whereby societies achieve an advanced stage of development and organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ civilisation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
For though they had lost in extent of territory, they had gained in civilisation.
Từ trong câu: civilisation, though, lose, extent, territory, gain
Katsuro Hara, An Introduction to the History of Japan. Nguồn: Project Gutenberg #37186. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said that a civilisation built on machines had reached its highest point of savagery.
Từ trong câu: civilisation, build, machine, reach, high, point
«Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But a distaste for men and cities, for the restraints of civilisation, had grown strong within her.
Từ trong câu: civilisation, man, city, grow, strong
Edmund B. D'Auvergne, Lola Montez. Nguồn: Project Gutenberg #38512. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under the Roman Empire, the term came to mean civilisation itself, which was wider than the Greeks had supposed.
Từ trong câu: civilisation, empire, term, come, mean, itself, wide, suppose
«Ancient Greece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13444 (bản sửa đổi 10951385). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Indeed, it was a matter for wonder how close to civilisation, yet how remote from it, the Dutchmen had contrived to dwell.
Từ trong câu: civilisation, contrive, indeed, matter, wonder, close, remote
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had not heard, however, that this was true too of Italy, which somehow seemed much nearer civilisation—perhaps because one went there, and did not go to Finland.
Từ trong câu: civilization, civilisation, hear, however, true, somehow, seem, much
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The town itself was a disappointment to the men, who could not but expect some of the amenities of civilisation in a place of whose military importance they had heard so much.
Từ trong câu: amenity, town, itself, disappointment, man, expect, civilisation, place
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng civilisation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ civilisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ civilisation trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ civilisation hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ civilisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ civilisation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ civilisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ civilisation: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.