Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “chaotic”
126 câu thật có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaotic nghĩa là hỗn loạn. chaotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a visible order or organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaotic
It took action to document the chaotic relations between police and community members.
Từ trong câu: chaotic, take, action, document, relation, police, community, member
«El Grito de Sunset Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=671128 (bản sửa đổi 8796912). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When we saw it, the temple was in a chaotic condition, undergoing renovation.
Từ trong câu: chaotic, renovation, saw, temple, condition, undergo
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Wherever I entered, I saw through the worn floor of the first story down into a chaotic gloom beneath.
Từ trong câu: chaotic, wherever, enter, saw, wear, floor, first, story
H. C. Andersen, The True Story of My Life: A Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #7007. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am not especially haughty about this map, but it settled a matter which had been chaotic in my mind.
Từ trong câu: chaotic, especially, haughty, map, settle, matter, mind
John Williams Streeter, The Fat of the Land: The Story of an American Farm. Nguồn: Project Gutenberg #16525. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ahead of them was a chaotic pit of gloom, a sea of blackness, and in the heart of that sea he saw a light.
Từ trong câu: chaotic, ahead, pit, sea, heart, saw, light
James Oliver Curwood, The Valley of Silent Men: A Story of the Three River Country. Nguồn: Project Gutenberg #4707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is unlikely that he went far into Persia, which at that time was in a chaotic state, and where the Jews were much oppressed.
Từ trong câu: chaotic, unlikely, go, far, time, state, much, oppress
of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Feigning reluctance, he accepted a ten-year responsibility of overseeing provinces that were considered chaotic.
Từ trong câu: feign, accept, ten, year, responsibility, oversee, province, consider
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Augustus Caesar and the Pax Romana», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277850 (bản sửa đổi 4381584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chaotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- chaotic jumble6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaotic trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaotic: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.