Câu tiếng Anh có từ “chaotic”
133 câu thật có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaotic nghĩa là hỗn loạn. chaotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a visible order or organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaotic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Without the li there, the sentence would be chaotic and confusing.
Từ trong câu: chaotic, sentence, confuse
«Updated jan Pije's lessons/Lesson 4 Direct Objects and Compound Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263510 (bản sửa đổi 4303372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Without this law nature would be a chaotic impossibility.
Từ trong câu: chaotic, law, nature, impossibility
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 8, August, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28669. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the present chaotic condition of the copyright laws it would require an X ray to find where the mistake was and how to remedy it.
Từ trong câu: chaotic, present, condition, copyright, law, require, ray, find
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From this point of view, the earliest meaning of Siegfried's victory over the Dragon would signify the triumph of the God of Light over the monster of the chaotic aboriginal Night.
Từ trong câu: aboriginal, chaotic, point, view, early, mean, victory, signify
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’m afraid that such a chaotic mind as yours would be useless to an intellectual journal.
Từ trong câu: intellectual, useless, journal, afraid, chaotic, mind
Anzia, 1880?-1970 Yezierska, Children of loneliness. Nguồn: Project Gutenberg #71361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chaotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chaotic jumble | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaotic trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaotic: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.