Câu tiếng Anh có từ “chaotic”
126 câu thật có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaotic nghĩa là hỗn loạn. chaotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a visible order or organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaotic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The shareholding body is altogether too chaotic and diffused for positive defence.
Từ trong câu: chaotic, body, altogether, diffuse, positive, defence
H. G. Wells, Anticipations of the reaction of mechanical and scientific progress upon human life and thought. Nguồn: Project Gutenberg #19229. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bodies and the properties of livings things are cosmic, not chaotic.
Từ trong câu: chaotic, cosmic, body, property, living, thing
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am not especially haughty about this map, but it settled a matter which had been chaotic in my mind.
Từ trong câu: chaotic, especially, haughty, map, settle, matter, mind
John Williams Streeter, The Fat of the Land: The Story of an American Farm. Nguồn: Project Gutenberg #16525. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The monotony of the chaotic composition and movement is, paradoxically, its most abiding impression.
Từ trong câu: paradoxically, chaotic, monotony, composition, movement, abide, impression
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The industrial society of his day was in an inchoate, indeed in a chaotic state.
Từ trong câu: inchoate, industrial, society, day, indeed, chaotic, state
Lewis Mumford, The story of utopias. Nguồn: Project Gutenberg #75654. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Clutter-free environments promote positive habits, while chaotic spaces can hinder them.
Từ trong câu: clutter, free, environment, promote, positive, habit, chaotic, space
«Motivation and emotion/Book/2024/Environmental cues and habits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306594 (bản sửa đổi 2688648). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But in this instance his impressions refused to conform to either process, and remained mutinously chaotic.
Từ trong câu: mutinously, instance, impression, refuse, conform, either, process, remain
L. Allen Harker, The Ffolliots of Redmarley. Nguồn: Project Gutenberg #22999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chaotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chaotic jumble | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaotic trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaotic: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.