Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “chaotic”
126 câu thật có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaotic nghĩa là hỗn loạn. chaotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a visible order or organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaotic
The situation was chaotic; there were a lot of police inside and outside.
Từ trong câu: chaotic, situation, lot, police, inside, outside
«Shooting in Finnish mall leaves four dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=146876 (bản sửa đổi 4826067). · English Wikinews · CC BY 2.5
There was no army, the administration was chaotic, and the finances were in a hopeless state.
Từ trong câu: chaotic, army, administration, finance, hopeless, state
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were army schools, mission schools, and schools of the Freedmen's Bureau in chaotic disarrangement, seeking system and cooperation.
Từ trong câu: chaotic, army, school, mission, bureau, seek, system, cooperation
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Society was in a chaotic condition, and there were but few who had either the ability or the disposition to do much for the young pastor's support or encouragement.
Từ trong câu: chaotic, society, condition, either, ability, disposition, much, young
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a small problem; from the billions of stars, seven had an apparently chaotic movement.
Từ trong câu: billion, chaotic, small, problem, star, seven, apparently, movement
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They repeat the work of God the Creator: chaotic sameness becomes diverse; the heavenly firmament mounts on high; there is Light and there is Darkness.
Họ lặp lại công việc của Thiên Chúa Đấng Tạo Hóa: sự giống nhau hỗn loạn trở nên đa dạng; bầu trời cao ngất ngưởng; có Ánh sáng và có Bóng tối.
Từ trong câu: diverse, chaotic, repeat, work, god, creator, become, heavenly
William Hale White, More Pages from a Journal. Nguồn: Project Gutenberg #6404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chaotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- chaotic jumble6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaotic trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaotic: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.