Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chaotic”

133 câu thật có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chaotic nghĩa là hỗn loạn. chaotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a visible order or organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chaotic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • No country in the region will benefit in the long term from a chaotic Iraq.

    Từ trong câu: chaotic, country, region, benefit, long, term

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yergius will teach neutral or chaotic characters the pick pockets skill, for free.

    Từ trong câu: chaotic, teach, neutral, character, pick, pocket, skill, free

    «Ancient Domains of Mystery/Places», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432546 (bản sửa đổi 4383692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chaotic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chaotic jumble6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaotic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaotic trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chaotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaotic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaotic: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.