Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “chaotic”
126 câu thật có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaotic nghĩa là hỗn loạn. chaotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a visible order or organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaotic
The results seem quite chaotic and can not be interpreted.
Từ trong câu: chaotic, result, seem, quite, interpret
«Forensic sciences: Effects of stress and perturbations on soil communities/Results and discussion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361131 (bản sửa đổi 4654090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students cannot learn in a chaotic, poorly managed classroom.
Từ trong câu: poorly, chaotic, student, can, learn, manage, classroom
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 11/The Scoop From Someone Who Knows/Peer Review One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197744 (bản sửa đổi 4665243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A chaotic Iraq could provide a still stronger base of operations for terrorists who seek to act regionally or even globally.
Từ trong câu: globally, chaotic, provide, still, strong, base, operation, terrorist
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And yet, strive as he did, he could not reduce to a formula, his own chaotic feelings in relation to Ursula Ardfern.
Từ trong câu: strive, chaotic, formula, reduce, feel, relation
Edgar Wallace, The clue of the new pin. Nguồn: Project Gutenberg #70882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Clutter-free environments promote positive habits, while chaotic spaces can hinder them.
Từ trong câu: clutter, free, environment, promote, positive, habit, chaotic, space
«Motivation and emotion/Book/2024/Environmental cues and habits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306594 (bản sửa đổi 2688648). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chaotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- chaotic jumble6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaotic trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaotic: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.