Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “chaotic”
126 câu thật có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaotic nghĩa là hỗn loạn. chaotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a visible order or organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaotic
Rapid Dominance capitalizes on, and may even require, this rapid and chaotic development of technology.
Từ trong câu: chaotic, rapid, dominance, even, require, development, technology
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, chaotic players may still drop items upon death.
Từ trong câu: chaotic, however, player, still, drop, item, death
«Lineage 2/Seven Signs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428747 (bản sửa đổi 4448751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such systems may appear chaotic, unpredictable, or counterintuitive.
Từ trong câu: chaotic, unpredictable, system, appear
«Nonlinear system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874788 (bản sửa đổi 10940318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We may as well suppose its materials to have been a swarm of meteorites as to suppose a chaotic fire-mist.
Từ trong câu: chaotic, swarm, well, suppose, material, fire, mist
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, January 1888 Volume 1, Number 12. Nguồn: Project Gutenberg #27812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His pages are frequently as chaotic as those of Wagner's music; leaf after leaf may be turned over in the despairing search for a single crystallized idea.
Từ trong câu: chaotic, page, frequently, music, leaf, turn, search, single
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had multiple aims: to bestow some divine or historic importance and meaning upon processes, which might have otherwise been perceived as chaotic or threatening.
Từ trong câu: multiple, chaotic, aim, bestow, divine, historic, importance, mean
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During religious holidays, temples may be filled with devotees chanting and praying loudly which creates a chaotic but spiritually charged atmosphere.
Từ trong câu: devotee, religious, holiday, temple, fill, pray, loudly, create
«Hinduism/Hindu Temples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216743 (bản sửa đổi 4397458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chaotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- chaotic jumble6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaotic trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ chaotic hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaotic: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.