Câu tiếng Anh có từ “cereal”
141 câu thật có từ cereal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ cereal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
More than three hundred varieties are known, which differ more among themselves than those of any other cereal.
Từ trong câu: cereal, hundred, variety, know, differ, among, themselves
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Magnetite" to "Malt" Volume 17, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #42854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Scarcely less important to Japan than the cereals she raises are her silk and tea, both of which find markets abroad.
Từ trong câu: cereal, scarcely, less, important, raise, silk, tea, find
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Farther west the armies pass through broad valleys or basins, once the beds of great lakes, whose rich, alluvial soil give forth abundant crops of cereals.
Từ trong câu: cereal, far, west, army, pass, broad, valley, basin
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lowlands and valleys are mostly covered with rich crops of cereals, which are watered by natural or artificial streams.
Từ trong câu: lowland, cereal, valley, mostly, cover, rich, crop, water
J. M. W. Silver, Sketches of Japanese Manners and Customs. Nguồn: Project Gutenberg #13051. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many cereals can contain added vitamins and minerals which can help you achieve the daily amounts you need.
Từ trong câu: vitamin, many, cereal, contain, add, mineral, help, achieve
«Healthy eating habits/Choosing a Healthy Breakfast», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304298 (bản sửa đổi 4221457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tuna, eggs, olives and various varieties of pasta, cereals, herbs and spices are also ingredients which are featured prominently in Tunisian cooking.
Từ trong câu: tuna, egg, olive, various, variety, pasta, cereal, herb
«World Cultures/Culture in Africa/Culture of Tunisia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419324 (bản sửa đổi 4533075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cereal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cereal grains | 54 lần |
| breads cereal | 10 lần |
| wholegrain cereal | 7 lần |
| cereal crops | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cereal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cereal trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ cereal hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cereal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cereal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cereal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cereal: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.