E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cereal”

142 câu thật có từ cereal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cereal nghĩa là ngũ cốc. cereal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: grass whose starchy grains are used as food: wheat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cereal

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Those who desire a warm drink may find some cereal coffee palatable and beneficial.

    Từ trong câu: palatable, cereal, desire, warm, drink, find, coffee, beneficial

    Sylvanus Stall, What a Young Husband Ought to Know. Nguồn: Project Gutenberg #33960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It inspired other inventors to create new and more palatable cereal products.

    Từ trong câu: inventor, palatable, inspire, create, new, cereal, product

    «Granula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1008213 (bản sửa đổi 10598485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cereal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cereal grains54 lần
breads cereal10 lần
wholegrain cereal7 lần
cereal crops36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cereal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cereal trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ cereal hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cereal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cereal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cereal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cereal: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.