Câu tiếng Anh có từ “cereal”
141 câu thật có từ cereal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cereal nghĩa là ngũ cốc. cereal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: grass whose starchy grains are used as food: wheat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cereal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The most common crops grown within the region include cereals, potatoes and other vegetables.
Từ trong câu: cereal, common, crop, grow, region, include, potato, vegetable
«Zakarpattia Oblast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167989 (bản sửa đổi 10916156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most common crops in all of Kurdistan are cereals and tobacco.
Từ trong câu: cereal, common, crop, tobacco
«Eastern Kurdistan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67080 (bản sửa đổi 9808278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The oat is generally cited as the most nourishing of all the cereals, and a good nerve food.
Từ trong câu: cereal, generally, cite, nourish, good, nerve, food
Florence Daniel, Food Remedies: Facts About Foods And Their Medicinal Uses. Nguồn: Project Gutenberg #18487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most important crops are cereals, including rice and maize, grapes, olives, and chestnuts, and in the S. oranges and lemons.
Từ trong câu: cereal, important, crop, include, rice, grape, olive, be
P. Austin, 1793?-1869 Nuttall, The Nuttall encyclopædia. Nguồn: Project Gutenberg #12342. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But "recent investigations by Professor Wanklyn and Mr. Cooper appear to give the first place to Rye as the most nutritious of all our cereals.
Từ trong câu: nutritious, cereal, recent, investigation, professor, mr, appear, give
Henry Nicholson Ellacombe, The plant-lore & garden-craft of Shakespeare. Nguồn: Project Gutenberg #28407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most common foods with these ingredients include: bread, pasta, cereal, crackers, baked goods (anything with enriched flour), and some processed foods.
Từ trong câu: pasta, common, food, ingredient, include, bread, cereal, bake
«Fundamentals of Human Nutrition/Gut health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283117 (bản sửa đổi 4351796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cereal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cereal grains | 54 lần |
| breads cereal | 10 lần |
| wholegrain cereal | 7 lần |
| cereal crops | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cereal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cereal trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ cereal hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cereal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cereal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cereal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cereal: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.