Câu tiếng Anh có từ “cereal”
141 câu thật có từ cereal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cereal nghĩa là ngũ cốc. cereal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: grass whose starchy grains are used as food: wheat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cereal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They subsisted mainly on boiled bacon, an occasional chicken, worts and beans grown in the cottage garden, and cereals.
Từ trong câu: cereal, subsist, mainly, boil, bacon, occasional, chicken, bean
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Not thinking much of meat, I limited that to a small amount, and cereals to those that grow above ground.
Từ trong câu: cereal, think, much, meat, limit, small, amount, grow
George Jacob Holyoake, Bygones Worth Remembering, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36795. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like last night when I reached for the box of cereal only to find dust at the bottom of the box.
Từ trong câu: cereal, like, last, night, reach, box, find, dust
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180223 (bản sửa đổi 1570342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At morning they got fruit, bread or cereal.
Từ trong câu: bread, cereal, morning, get, fruit
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It inspired other inventors to create new and more palatable cereal products.
Từ trong câu: inventor, palatable, inspire, create, new, cereal, product
«Granula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1008213 (bản sửa đổi 10598485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cereal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cereal grains | 54 lần |
| breads cereal | 10 lần |
| wholegrain cereal | 7 lần |
| cereal crops | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cereal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cereal trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ cereal hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cereal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cereal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cereal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cereal: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.