Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cereal”

141 câu thật có từ cereal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cereal nghĩa là ngũ cốc. cereal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: grass whose starchy grains are used as food: wheat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cereal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Starches of the cereal order may be eaten in combination with fats, such as cream, butter, olive oil and other vegetable oils.

    Từ trong câu: cereal, order, eat, combination, fat, cream, butter, olive

    Rasmus Larssen Alsaker, Maintaining Health (Formerly Health and Efficiency). Nguồn: Project Gutenberg #8521. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the cereal-dishes have been removed and the rest of the breakfast served, the maid may be excused to go about her other work.

    Từ trong câu: cereal, dish, remove, rest, breakfast, serve, excuse, go

    Christine Terhune Herrick, The Expert Maid-Servant. Nguồn: Project Gutenberg #43042. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who desire a warm drink may find some cereal coffee palatable and beneficial.

    Từ trong câu: palatable, cereal, desire, warm, drink, find, coffee, beneficial

    Sylvanus Stall, What a Young Husband Ought to Know. Nguồn: Project Gutenberg #33960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Owing to the enterprise of various people there seems to be a possibility that the colonist's conservative partiality to cereals may be overcome.

    Từ trong câu: conservative, cereal, overcome, owe, enterprise, various, people, seem

    Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cereal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cereal grains54 lần
breads cereal10 lần
wholegrain cereal7 lần
cereal crops36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cereal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cereal trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ cereal hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cereal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cereal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cereal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cereal: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.