Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cereal”

141 câu thật có từ cereal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cereal nghĩa là ngũ cốc. cereal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: grass whose starchy grains are used as food: wheat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cereal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The latter was augmented by loans available to countries to defray the rising costs of basic edibles and foodstuffs (cereals).

    Từ trong câu: cereal, latter, loan, available, country, rise, cost, basic

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Beer is believed to have been invented by the Egyptians, and is of almost universal use; the zone of the cereals being more extended than that of the grape.

    Từ trong câu: cereal, beer, believe, invent, almost, universal, use, zone

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lowlands and valleys are mostly covered with rich crops of cereals, which are watered by natural or artificial streams.

    Từ trong câu: lowland, cereal, valley, mostly, cover, rich, crop, water

    J. M. W. Silver, Sketches of Japanese Manners and Customs. Nguồn: Project Gutenberg #13051. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A corn temple, constructed of the great cereal, was in the main aisle, Missouri being chosen by the exposition to represent the great corn States.

    Từ trong câu: main, choose, cereal, construct, temple, corn, aisle, great

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cereal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cereal grains54 lần
breads cereal10 lần
wholegrain cereal7 lần
cereal crops36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cereal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cereal trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ cereal hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cereal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cereal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cereal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cereal: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.