Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ceaseless”

87 câu thật có từ ceaseless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ceaseless nghĩa là không ngừng. ceaseless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: uninterrupted in time and indefinitely long continuing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ceaseless

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But I do not wonder, for perhaps those ceaseless strokes may have confused thy wits.”

    Từ trong câu: ceaseless, wonder, perhaps, stroke, confuse, wit

    Miguel de Cervantes Saavedra, The History of Don Quixote, Volume 1, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5921. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might seem for a superficial observer to take a fixed form, as a running river appears constant, though it goes through ceaseless changes.

    Từ trong câu: ceaseless, seem, superficial, observer, take, fix, form, run

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • May not its history be but the ceaseless evolution, the endless transformation of unknown primeval forces?

    Từ trong câu: primeval, ceaseless, history, evolution, endless, transformation, unknown, force

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His mind was eminently healthy, and may be said to have been always awake, ceaseless in activity, sleepless in vigilance.

    Từ trong câu: sleepless, ceaseless, mind, healthy, always, awake, activity

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oh, busy weaver! unseen weaver!—pause!—one word!—whither flows the fabric? what palace may it deck? wherefore all these ceaseless toilings?

    Từ trong câu: fabric, palace, ceaseless, busy, pause, word, flow, deck

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There then was always a barrier against which virtue might push in its ceaseless desire to advance, and to discipline her strength by trial.

    Từ trong câu: push, barrier, strength, ceaseless, trial, advance, discipline, desire

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ceaseless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ceaseless chatter38 lần
ceaseless vigilance35 lần
ceaseless roar79 lần
ceaseless toil54 lần
ceaseless patter15 lần
ceaseless hum38 lần
ceaseless din23 lần
ceaseless flow70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceaseless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceaseless trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ ceaseless hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ceaseless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceaseless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceaseless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceaseless: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.