E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ceaseless”

85 câu thật có từ ceaseless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ceaseless nghĩa là không ngừng. ceaseless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: uninterrupted in time and indefinitely long continuing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ceaseless

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • With the aid of this implement we were enabled to make more rapid progress, were greatly encouraged, and worked night and day with ceaseless energy.

    Từ trong câu: ceaseless, aid, implement, enable, make, rapid, progress, greatly

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There then was always a barrier against which virtue might push in its ceaseless desire to advance, and to discipline her strength by trial.

    Từ trong câu: push, barrier, strength, ceaseless, trial, advance, discipline, desire

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ceaseless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ceaseless chatter38 lần
ceaseless vigilance35 lần
ceaseless roar79 lần
ceaseless toil54 lần
ceaseless patter15 lần
ceaseless hum38 lần
ceaseless din23 lần
ceaseless flow70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceaseless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceaseless trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ ceaseless hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ceaseless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceaseless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceaseless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceaseless: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.