Câu tiếng Anh có từ “ceaseless”
87 câu thật có từ ceaseless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ceaseless nghĩa là không ngừng. ceaseless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: uninterrupted in time and indefinitely long continuing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ceaseless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For forty-seven years he had maintained a ceaseless conflict with law and authority.
Từ trong câu: ceaseless, forty, seven, year, maintain, conflict, law, authority
Arthur Griffiths, German and Austrian Prisons Prisons of Prussia, Bavaria, Saxony and Austria-Hungary; the Fortresses of Magdeburg and Spielberg. Nguồn: Project Gutenberg #51065. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For several months past my life had been a ceaseless round of feverish activity.
Từ trong câu: ceaseless, several, month, past, life, round, activity
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had not been prepared for the ceaseless activity of the man whose prisoner she was.
Từ trong câu: ceaseless, prepare, activity, man, prisoner
E. M. Hull, The Sheik: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Holy Ghost had infused into her energetic soul a holy restlessness, and work, ceaseless work, hard work, alone could satisfy its cravings.
Từ trong câu: ceaseless, holy, ghost, energetic, soul, work, hard, alone
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ceaseless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceaseless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceaseless trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ ceaseless hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ceaseless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceaseless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceaseless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceaseless: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.