Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ceaseless”

87 câu thật có từ ceaseless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ceaseless nghĩa là không ngừng. ceaseless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: uninterrupted in time and indefinitely long continuing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ceaseless

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It would be better, they declared, to submit to the invaders rather than to undergo the ceaseless war and bloodshed that tortured their land.

    Từ trong câu: ceaseless, better, declare, submit, rather, undergo, war, torture

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Peste!" said M. de Vermondans, "any one who knows you would be rash indeed to excite your ceaseless babble.

    Từ trong câu: babble, be, know, rash, indeed, excite, ceaseless

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ceaseless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ceaseless chatter38 lần
ceaseless vigilance35 lần
ceaseless roar79 lần
ceaseless toil54 lần
ceaseless patter15 lần
ceaseless hum38 lần
ceaseless din23 lần
ceaseless flow70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceaseless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceaseless trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ ceaseless hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceaseless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceaseless: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.