E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cafeteria”

79 câu thật có từ cafeteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cafeteria nghĩa là quán ăn tự phục vụ. cafeteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restaurant where you serve yourself and pay a cashier. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cafeteria

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Men on their way to the theaters or cafeterias or recreation halls walked along the road.

    Từ trong câu: cafeteria, man, way, theater, recreation, hall, walk, road

    Gore Vidal, Williwaw: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cafeterias, for instance, offer smaller portions to encourage healthy eating.

    Từ trong câu: cafeteria, instance, offer, small, portion, encourage, healthy, eat

    «Motivation and emotion/Book/2024/Nudge theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307231 (bản sửa đổi 2757959). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He tore down the corridor and headed for the cafeteria.

    Từ trong câu: cafeteria, tear, down, corridor, head

    Kay Lyttleton, Jean Craig, Graduate Nurse. Nguồn: Project Gutenberg #66017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While waiting in line at the cafeteria one day, Ann’s new boss overhears her laughing and talking loudly with some colleagues.

    Từ trong câu: cafeteria, wait, line, day, new, boss, overhear, laugh

    «Navigating the Diversity Landscape», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Cafeteria fashion, the long line passed, choosing what to put on their trays, and oh, the noise, within the concrete floors and walls!

    Từ trong câu: cafeteria, fashion, long, line, pass, choose, put, tray

    Harriet Pyne Grove, Betty Lee, Freshman. Nguồn: Project Gutenberg #34605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was regarded as immoral, at the University of Winnemac, to dance after midnight, and at that hour the guests crowded into the Imperial Cafeteria.

    Từ trong câu: cafeteria, regard, immoral, university, dance, midnight, hour, guest

    Sinclair Lewis, Arrowsmith. Nguồn: Project Gutenberg #70875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cafeteria now employs sixty-eight workers, most of whom are shareholders and vote as such in membership meetings.

    Từ trong câu: shareholder, cafeteria, now, employ, sixty, eight, worker, vote

    Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cafeteria

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cafeteria trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ cafeteria hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cafeteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cafeteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cafeteria?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cafeteria: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.