Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cafeteria”

79 câu thật có từ cafeteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cafeteria nghĩa là quán ăn tự phục vụ. cafeteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restaurant where you serve yourself and pay a cashier. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cafeteria

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is provided a cafeteria at which the children can purchase at a small cost their noonday meal.

    Từ trong câu: cafeteria, provide, child, purchase, small, cost, meal

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She learned that the Americans with Disabilities Act required the cafeteria to give her a menu she could read.

    Cô được biết rằng Đạo luật Người khuyết tật Hoa Kỳ yêu cầu quán ăn đưa cho cô một thực đơn mà cô có thể đọc được.

    Từ trong câu: cafeteria, learn, disability, act, require, give, menu, read

    «Haben Girma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889338 (bản sửa đổi 10214350). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are cafeterias as at most universities and the largest refectory can compete with some restaurants even as far as menu size.

    Từ trong câu: cafeteria, university, large, compete, restaurant, even, far, menu

    «Dresden University of Technology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79816 (bản sửa đổi 10511517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also happens to be the cafeteria where I like to eat, where you can get all you want for a dollar there, and it is a very good meal.

    Từ trong câu: cafeteria, happen, like, eat, get, want, dollar, good

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The emergency room is one flight of stairs down from the main dining cafeteria, so Dr. Jones and I went immediately to the emergency room to render what assistance we could.

    Từ trong câu: cafeteria, emergency, room, flight, stair, down, main, dine

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can include but is not limited to playgrounds, cafeterias, locker rooms, parks, and other facilities.

    Từ trong câu: locker, cafeteria, include, limit, playground, room, park, facilities

    «Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262392 (bản sửa đổi 4191969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cafeteria

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cafeteria trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ cafeteria hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cafeteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cafeteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cafeteria?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cafeteria: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.